淫逸 yín yì
volume volume

Từ hán việt: 【dâm dật】

Đọc nhanh: 淫逸 (dâm dật). Ý nghĩa là: đồi truỵ, sự tiêu tán, Thưởng thưc.

Ý Nghĩa của "淫逸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đồi truỵ

debauchery

✪ 2. sự tiêu tán

dissipation

✪ 3. Thưởng thưc

to indulge in

✪ 4. dâm dật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淫逸

  • volume volume

    - 安逸 ānyì 对 duì 每个 měigè 人 rén 都 dōu 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Sự thoải mái rất quan trọng với mỗi người.

  • volume volume

    - 小偷 xiǎotōu 逸 yì 走 zǒu 了 le

    - Tên trộm chạy trốn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 非常 fēicháng 淫荡 yíndàng

    - Hành vi của anh ta rất dâm đãng.

  • volume volume

    - 吃饱穿暖 chībǎochuānnuǎn 生活富裕 shēnghuófùyù 之后 zhīhòu , 往往 wǎngwǎng 会 huì 产生 chǎnshēng 骄奢淫逸 jiāoshēyínyì 的 de 念头 niàntou

    - Sau khi có đủ cơm ăn, áo mặc để sống một cuộc sống giàu sang, bạn sẽ thường có những suy nghĩ kiêu ngạo và xa hoa

  • volume volume

    - 食量 shíliàng 淫盛 yínshèng , 身体 shēntǐ 受不了 shòubùliǎo

    - Ăn uống quá độ, cơ thể không chịu nổi.

  • volume volume

    - 奸淫掳掠 jiānyínlǔlüè

    - cướp bóc hãm hiếp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 有色 yǒusè 淫妇 yínfù 和 hé 一个 yígè 身份 shēnfèn 不明 bùmíng

    - Bạn là con đẻ của một cô gái quyến rũ da màu

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 意淫 yìyín 自己 zìjǐ 在 zài 户外 hùwài

    - Tại sao bạn lại giả vờ ở ngoài trời?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao