奔逸 bēnyì
volume volume

Từ hán việt: 【bôn dật】

Đọc nhanh: 奔逸 (bôn dật). Ý nghĩa là: chạy trốn; bôn tẩu; bôn đào.

Ý Nghĩa của "奔逸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奔逸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy trốn; bôn tẩu; bôn đào

奔逃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奔逸

  • volume volume

    - 他 tā 像 xiàng 一匹 yìpǐ 马驹 mǎjū 昂头 ángtóu 急奔 jíbēn : 步幅 bùfú 匀称 yúnchèn , 步频 bùpín 紧凑 jǐncòu , 蹬动 dēngdòng 有力 yǒulì

    - Anh ta phi nước đại như một con ngựa con với cái đầu ngẩng cao: sải chân cân đối, nhịp điệu chặt chẽ, cú đá mạnh mẽ

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 事业 shìyè 奔波 bēnbō

    - Anh ấy bôn ba vì sự nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 车 chē 奔 bēn 学校 xuéxiào 方向 fāngxiàng 开去 kāiqù 了 le

    - Xe của bọn họ đi về hướng trường học.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 晚上 wǎnshang 出奔 chūbēn

    - Họ chạy trốn vào ban đêm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 最终 zuìzhōng 各奔东西 gèbèndōngxī

    - Bọn họ cuối cùng vẫn là mỗi người một ngả.

  • volume volume

    - 骏马 jùnmǎ 飞奔 fēibēn 向 xiàng 大 dà 草原 cǎoyuán

    - Con ngựa tốt chạy như bay về đồng cỏ lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 奔跑 bēnpǎo 及 jí 上 shàng 队伍 duìwǔ

    - Anh ấy cố gắng chạy để kịp đội ngũ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 齐 qí 出发 chūfā , 奔 bēn 向 xiàng 目的地 mùdìdì

    - Họ cùng xuất phát, chạy về đích đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēn , Bèn
    • Âm hán việt: Bôn , Phẫn
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KJT (大十廿)
    • Bảng mã:U+5954
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa