Các biến thể (Dị thể) của 逸

  • Cách viết khác

    劮 逸 逸 𠡓 𤖍 𤖚 𨓜

Ý nghĩa của từ 逸 theo âm hán việt

逸 là gì? 逸 (Dật). Bộ Sước 辵 (+8 nét). Tổng 11 nét but (ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: 1. lầm lỗi, 2. ẩn dật, 3. nhàn rỗi, 4. buông thả, Buông thả.. Từ ghép với 逸 : 逃逸 Chạy trốn, 馬逸不能止 Ngựa sổng không ngăn lại được, 其書已逸 Sách đó đã thất lạc, 逸居而無教 Ở nhàn mà không được dạy dỗ (Mạnh tử), “dật hứng” 逸興 hứng thú khác đời. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lầm lỗi
  • 2. ẩn dật
  • 3. nhàn rỗi
  • 4. buông thả

Từ điển Thiều Chửu

  • Lầm lỗi. Như dâm dật 淫逸 dâm dục quá độ.
  • Sổng ra. Như mã dật bất năng chỉ 馬逸不能止 ngựa sổng chẳng hay hãm lại.
  • Ẩn dật. Như cử dật dân 舉逸民 cất những người ẩn dật lên. Phàm cái gì không câu nệ tục đời đều gọi là dật. Như dật phẩm 逸品 phẩm cách khác đời. Dật hứng 逸興 hứng thú khác đời.
  • Rỗi nhàn. Như dật cư nhi vô giáo 逸居而無教 (Mạnh Tử 孟子) rỗi nhàn mà không được dạy dỗ.
  • Buông thả.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chạy thoát, sổng ra, chạy trốn

- 逃逸 Chạy trốn

- 馬逸不能止 Ngựa sổng không ngăn lại được

* ② Tản mát, thất lạc

- 其書已逸 Sách đó đã thất lạc

* ③ Nhàn, thanh nhàn, nhàn hạ

- 逸居而無教 Ở nhàn mà không được dạy dỗ (Mạnh tử)

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chạy trốn

- “Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật” 見一赤兔, 每搏輒逸 (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ 齊高祖神武帝本紀) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.

Trích: Bắc sử 北史

* Xổng ra

- “Mã dật bất năng chỉ” 馬逸不能止 (Tấn ngữ ngũ 晉語五) Ngựa xổng chẳng ngăn lại được.

Trích: Quốc ngữ 國語

* Mất, tán thất
* Thả, phóng thích

- “Nãi dật Sở tù” 乃逸楚囚 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn thả tù nhân nước Sở.

Trích: Tả truyện 左傳

Tính từ
* Phóng túng, phóng đãng

- “Chuyên dâm dật xỉ mĩ, bất cố quốc chánh, Dĩnh đô tất nguy hĩ” 專淫逸侈靡, 不顧國政, 郢都必危矣 (Sở sách tứ, Trang Tân vị Sở Tương Vương 莊辛謂楚襄王) Chuyên dâm loạn, phóng túng, xa xỉ, không lo việc nước, Dĩnh đô tất nguy mất.

Trích: Chiến quốc sách 戰國策

* Đi ẩn trốn, ở ẩn

- “Cố quan vô phế sự, hạ vô dật dân” 故官無廢事, 下無逸民 (Thành đế kỉ 成帝紀) Cho nên quan trên không bỏ bê công việc, thì dưới không có dân ẩn trốn.

Trích: Hán Thư 漢書

* Vượt hẳn bình thường, siêu quần

- “dật phẩm” 逸品 phẩm cách khác thường, vượt trội, tuyệt phẩm

- “dật hứng” 逸興 hứng thú khác đời.

* Rỗi nhàn, an nhàn

- “Dật cư nhi vô giáo” 逸居而無教 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Rỗi nhàn mà không được dạy dỗ.

Trích: Mạnh Tử 孟子

* Nhanh, lẹ

- “Do dật cầm chi phó thâm lâm” 猶逸禽之赴深林 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Vẫn còn chim nhanh đến rừng sâu.

Trích: Hậu Hán Thư 後漢書

Danh từ
* Lầm lỗi

- “Dư diệc chuyết mưu, tác nãi dật” 予亦拙謀, 作乃逸 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Ta cũng vụng mưu tính, làm cho lầm lỗi.

Trích: Thư Kinh 書經

* Người ở ẩn

- “cử dật dân” 舉逸民 cất những người ẩn dật lên.

Từ ghép với 逸