淫魔 yínmó
volume volume

Từ hán việt: 【dâm ma】

Đọc nhanh: 淫魔 (dâm ma). Ý nghĩa là: dâm ô, con quỷ dâm dục, kẻ biến thái.

Ý Nghĩa của "淫魔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淫魔 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. dâm ô

lecher

✪ 2. con quỷ dâm dục

lewd demon

✪ 3. kẻ biến thái

pervert

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淫魔

  • volume volume

    - 助人 zhùrén 仙女 xiānnǚ 挥动 huīdòng 她 tā 的 de 魔杖 mózhàng

    - Nàng tiên trợ giúp vung điệu cung của mình.

  • volume volume

    - 魔鬼 móguǐ 住 zhù 在 zài 山洞 shāndòng

    - Ma quỷ sống trong hang động.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 非常 fēicháng 淫荡 yíndàng

    - Hành vi của anh ta rất dâm đãng.

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 没 méi 啥 shá 但 dàn 也 yě 可能 kěnéng 是 shì 潘多拉 pānduōlā 魔盒 móhé

    - Nó không thể là gì cả hoặc nó có thể là một chiếc hộp của pandora.

  • volume volume

    - 你 nǐ 见 jiàn 过 guò 食人魔 shírénmó 吗 ma

    - Bạn đã bao giờ nhìn thấy yêu tinh chưa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 远离 yuǎnlí 这种 zhèzhǒng 黑魔法 hēimófǎ

    - Bạn tránh xa loại bóng tối này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真该 zhēngāi 看看 kànkàn 他 tā 是 shì 怎么 zěnme 玩 wán 魔方 mófāng 的 de

    - Bạn sẽ thấy anh ta với một khối Rubik.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 有色 yǒusè 淫妇 yínfù 和 hé 一个 yígè 身份 shēnfèn 不明 bùmíng

    - Bạn là con đẻ của một cô gái quyến rũ da màu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 淫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Yàn , Yáo , Yín
    • Âm hán việt: Dâm
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBHG (水月竹土)
    • Bảng mã:U+6DEB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao