超逸 chāoyì
volume volume

Từ hán việt: 【siêu dật】

Đọc nhanh: 超逸 (siêu dật). Ý nghĩa là: siêu thoát; siêu dật.

Ý Nghĩa của "超逸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

超逸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. siêu thoát; siêu dật

(神态、意趣) 超脱不俗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 超逸

  • volume volume

    - 他 tā 享受 xiǎngshòu 着 zhe 安逸 ānyì 与 yǔ 自由 zìyóu

    - Anh ấy tận hưởng sự thoải mái và tự do.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 研究 yánjiū 超导体 chāodǎotǐ

    - Họ nghiên cứu chất siêu dẫn.

  • volume volume

    - 魔力 mólì , 神力 shénlì 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 寓于 yùyú 某个 mǒugè 人 rén 或 huò 某件 mǒujiàn 神圣 shénshèng 的 de 物件 wùjiàn 中 zhōng 的 de 超自然 chāozìrán 力量 lìliàng

    - Sức mạnh ma thuật, thần thánh được coi là sức mạnh siêu nhiên hiện diện trong một người hoặc một vật thể thiêng liêng.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 吃 chī 超多 chāoduō

    - Hôm nay anh ấy ăn nhiều hơn bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 一连 yīlián 超 chāo 了 le 两辆车 liǎngliàngchē

    - Anh ta đã vượt qua hai chiếc xe liên tiếp.

  • volume volume

    - 亨利 hēnglì 没 méi 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 我 wǒ 的 de 超能力 chāonénglì 吗 ma

    - Henry có nói với bạn về siêu năng lực của tôi không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 居留 jūliú 超过 chāoguò 了 le 签证 qiānzhèng 期限 qīxiàn

    - Họ ở lại lâu hơn thời hạn thị thực của họ.

  • volume volume

    - 从账 cóngzhàng 上 shàng 看 kàn 我们 wǒmen 超支 chāozhī 了 le

    - Các tài khoản cho thấy chúng tôi đã chi tiêu quá mức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 超›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Chāo , Chǎo , Chào , Tiào
    • Âm hán việt: Siêu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GOSHR (土人尸竹口)
    • Bảng mã:U+8D85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YNUI (卜弓山戈)
    • Bảng mã:U+9038
    • Tần suất sử dụng:Cao