Các biến thể (Dị thể) của 液

  • Cách viết khác

    洂 醳

Ý nghĩa của từ 液 theo âm hán việt

液 là gì? 液 (Dịch). Bộ Thuỷ 水 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶). Ý nghĩa là: chất lỏng, Ngâm., Chất lỏng. Từ ghép với 液 : 溶液 Dung dịch, “thóa dịch” 唾液 nước bọt. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • chất lỏng

Từ điển Thiều Chửu

  • Nước dãi, phàm những chất lỏng chảy đều gọi là dịch thể 液體.
  • Ngâm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chất lỏng, nước, dịch

- 溶液 Dung dịch

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chất lỏng

- “thóa dịch” 唾液 nước bọt.

Từ ghép với 液