澄浆泥 dèng jiāng ní
volume volume

Từ hán việt: 【trừng tương nê】

Đọc nhanh: 澄浆泥 (trừng tương nê). Ý nghĩa là: bùn lắng; bùn lọc.

Ý Nghĩa của "澄浆泥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

澄浆泥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bùn lắng; bùn lọc

过滤后除去了杂质的极细腻的泥,特指制细陶瓷等用的泥

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 澄浆泥

  • volume volume

    - 砂浆 shājiāng 托板 tuōbǎn 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 托起 tuōqǐ 和 hé 盛放 shèngfàng 石 shí 造物 zàowù 浆 jiāng 泥 ní 的 de 有 yǒu 柄 bǐng 四方 sìfāng 板 bǎn

    - Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 认真 rènzhēn 地泥 dìní 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang chăm chỉ trát lại bức tường.

  • volume volume

    - 请 qǐng 帮 bāng 我 wǒ 脱掉 tuōdiào 这满 zhèmǎn 是 shì 泥浆 níjiāng 的 de 靴子 xuēzi

    - Làm ơn giúp tôi cởi đôi boots bẩn bùn này.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 让 ràng 我 wǒ 把 bǎ 米浆 mǐjiāng 澄一澄 chéngyīchéng

    - Mẹ bảo tôi đem nước bột gạo để lắng xuống.

  • volume volume

    - 用 yòng 铁锹 tiěqiāo 在 zài 泥浆池 níjiāngchí 里 lǐ 搅动 jiǎodòng

    - dùng cái thuổng sắt quấy bùn trong đầm.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 喝 hē 豆浆 dòujiāng

    - Mỗi sáng anh ấy uống sữa đậu nành.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 澄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+12 nét)
    • Pinyin: Chéng , Dèng
    • Âm hán việt: Trừng
    • Nét bút:丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENOT (水弓人廿)
    • Bảng mã:U+6F84
    • Tần suất sử dụng:Cao