派任 pài rèn
volume volume

Từ hán việt: 【phái nhiệm】

Đọc nhanh: 派任 (phái nhiệm). Ý nghĩa là: giao cho ai đó một công việc, để tách biệt.

Ý Nghĩa của "派任" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

派任 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giao cho ai đó một công việc

to assign sb to a job

✪ 2. để tách biệt

to set apart

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 派任

  • volume volume

    - 不 bù 克 kè 胜任 shèngrèn

    - không thể gánh vác nổi

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 需要 xūyào 花 huā 多长时间 duōzhǎngshíjiān , 把 bǎ 事情 shìqing 摆平 bǎipíng 是 shì 他 tā 的 de 责任 zérèn

    - Cho dù có mất bao lâu thì trách nhiệm của anh ấy là sắp xếp mọi việc công bằng.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 派 pài 了 le 工作组 gōngzuòzǔ 到 dào 我们 wǒmen 这儿 zhèér 帮助 bāngzhù 工作 gōngzuò

    - cấp trên phái tổ công tác đến giúp đỡ chúng tôi làm việc.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 任人宰割 rènrénzǎigē

    - không thể để mặc người chia cắt xâu xé

  • volume volume

    - 队长 duìzhǎng 给 gěi 各组 gèzǔ 都 dōu 分派 fēnpài 了 le 任务 rènwù

    - đội trưởng đã phân công cho các tổ.

  • volume volume

    - 委任状 wěirènzhuàng ( 旧时 jiùshí 派 pài 人 rén 担任 dānrèn 职务 zhíwù 的 de 证件 zhèngjiàn )

    - giấy uỷ nhiệm; giấy bổ nhiệm

  • volume volume

    - 上天 shàngtiān 派 pài 她 tā 来 lái 抚平 fǔpíng 我 wǒ 孩提时代 háitíshídài 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Cô ấy đã được gửi đến tôi để chữa lành đứa con gái nhỏ bên trong của tôi.

  • volume volume

    - 指派 zhǐpài 他 tā 担当 dāndāng 这个 zhègè 任务 rènwù

    - uỷ nhiệm anh ấy đảm đương nhiệm vụ này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 派›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Bài , Mài , Pā , Pài
    • Âm hán việt: Ba , Phái
    • Nét bút:丶丶一ノノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHV (水竹竹女)
    • Bảng mã:U+6D3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao