派出 pàichū
volume volume

Từ hán việt: 【phái xuất】

Đọc nhanh: 派出 (phái xuất). Ý nghĩa là: gửi đi, cử đi, phái đi, đồn công an.

Ý Nghĩa của "派出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

派出 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. gửi đi, cử đi, phái đi

由总部派出的事务所。

✪ 2. đồn công an

公安派出所。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 派出

  • volume volume

    - 他 tā 派 pài 使者 shǐzhě 出使 chūshǐ 他 tā 国 guó

    - Ông ấy cử sứ giả đến các nước khác

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 派 pài 我 wǒ 去 qù 出差 chūchāi

    - Sếp cử tôi đi công tác.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 派遣 pàiqiǎn 员工 yuángōng 出差 chūchāi

    - Công ty điều động nhân viên đi công tác.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu , 我们 wǒmen 去 qù 派出所 pàichūsuǒ

    - Bác tài, chúng cháu đi công an phường.

  • volume volume

    - 打垮 dǎkuǎ 了 le 反动派 fǎndòngpài , 穷人 qióngrén 就 jiù 有 yǒu 了 le 出头 chūtóu 的 de 日子 rìzi

    - dẹp xong bọn phản động rồi thì người nghèo mới thoát ra được những ngày sống khổ sở.

  • volume volume

    - 皇帝 huángdì 派出 pàichū 钦差 qīnchāi 去 qù 调查 diàochá 此事 cǐshì

    - Hoàng đế cử quan khâm sai điều tra vụ việc này.

  • volume volume

    - 财务 cáiwù 董事 dǒngshì 派 pài 人 rén 带 dài 话 huà 说 shuō , 她 tā 因 yīn 不能 bùnéng 出席会议 chūxíhuìyì 而 ér 向 xiàng 大家 dàjiā 道歉 dàoqiàn

    - Người đại diện của Giám đốc Tài chính đã truyền lời cho biết, cô ấy xin lỗi mọi người vì không thể tham dự cuộc họp.

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 他 tā 所 suǒ 指出 zhǐchū 的 de 那样 nàyàng , 一切 yīqiè 反动派 fǎndòngpài 都 dōu 是 shì 纸老虎 zhǐlǎohǔ

    - Như ông ta đã chỉ ra, tất cả các phe phản động đều chỉ là con hổ giấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 派›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Bài , Mài , Pā , Pài
    • Âm hán việt: Ba , Phái
    • Nét bút:丶丶一ノノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHV (水竹竹女)
    • Bảng mã:U+6D3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao