保守派 bǎoshǒu pài
volume volume

Từ hán việt: 【bảo thủ phái】

Đọc nhanh: 保守派 (bảo thủ phái). Ý nghĩa là: phái bảo thủ; phe bảo thủ; người theo phái bảo thủ.

Ý Nghĩa của "保守派" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保守派 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phái bảo thủ; phe bảo thủ; người theo phái bảo thủ

信奉或支持政治上保守主义的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保守派

  • volume volume

    - 严格遵守 yángézūnshǒu 保安 bǎoān 规程 guīchéng

    - Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình bảo hộ lao động.

  • volume volume

    - 以 yǐ 保守 bǎoshǒu 秘密 mìmì 为荣 wèiróng 以 yǐ 泄露秘密 xièlòumìmì 为耻 wèichǐ

    - lấy việc giữ bí mật làm vinh, lấy việc làm lộ bí mật làm việc sai trái

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 保守 bǎoshǒu , 不 bù 喜欢 xǐhuan 改变 gǎibiàn

    - Anh ấy rất bảo thủ, không thích thay đổi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 政策 zhèngcè 非常 fēicháng 保守 bǎoshǒu

    - Chính sách của họ rất bảo thủ.

  • volume volume

    - 她 tā 保守 bǎoshǒu 着 zhe 古老 gǔlǎo 的 de 习俗 xísú

    - Cô ấy giữ gìn phong tục cổ xưa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一直 yìzhí 保守 bǎoshǒu 着 zhe 家族 jiāzú 的 de 传统 chuántǒng

    - Họ luôn duy trì truyền thống gia đình.

  • volume volume

    - 保守党 bǎoshǒudǎng 在 zài 上次 shàngcì 议会选举 yìhuìxuǎnjǔ 中 zhōng 从 cóng 工党 gōngdǎng 手里 shǒulǐ 夺得 duóde 这个 zhègè 议席 yìxí

    - Đảng Bảo thủ đã giành chiếc ghế nghị viện này từ tay Đảng Công nhân trong cuộc bầu cử hội đồng lần trước.

  • volume volume

    - 深入 shēnrù 保守派 bǎoshǒupài 的 de 狮巢 shīcháo 的 de 自由派 zìyóupài 律师 lǜshī 还 hái 不算 bùsuàn 吗 ma

    - Luật sư tự do trong phủ nhận chủ nghĩa bảo thủ của sư tử này?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 派›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Bài , Mài , Pā , Pài
    • Âm hán việt: Ba , Phái
    • Nét bút:丶丶一ノノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHV (水竹竹女)
    • Bảng mã:U+6D3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ trái nghĩa