左频洞穴 zuǒ pín dòngxué
volume volume

Từ hán việt: 【tả tần động huyệt】

Đọc nhanh: 左频洞穴 (tả tần động huyệt). Ý nghĩa là: Hang động Tả Phìn.

Ý Nghĩa của "左频洞穴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

左频洞穴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hang động Tả Phìn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 左频洞穴

  • volume volume

    - 小 xiǎo 洞穴 dòngxué 是 shì 唯一 wéiyī 的 de 避寒 bìhán 处 chù

    - Hang nhỏ là nơi duy nhất để tránh lạnh.

  • volume volume

    - 洞穴 dòngxué 入口 rùkǒu 被 bèi 堵塞 dǔsè 了 le

    - Lối vào hang bị lấp rồi.

  • volume volume

    - 那 nà 洞穴 dòngxué 呈 chéng 穹隆 qiónglóng 之态 zhītài

    - Hang động đó có hình dạng vòm.

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 焉得虎子 yāndéhǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 攀登 pāndēng 了 le 洞穴 dòngxué 的 de 顶部 dǐngbù

    - Chúng tôi đã leo lên đỉnh của hang động.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 渗透 shèntòu 石灰石 shíhuīshí 则 zé 形成 xíngchéng 洞穴 dòngxué

    - Nước thấm qua đá vôi sẽ tạo thành hang động.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 在 zài 左边 zuǒbian

    - Hiệu sách ở bên trái.

  • volume volume

    - 习惯 xíguàn 用 yòng 左手 zuǒshǒu 的 de 人 rén 叫 jiào 左撇子 zuǒpiězǐ

    - Những người quen sử dụng tay trái được gọi là người thuận tay trái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 左›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá , Tả
    • Nét bút:一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KM (大一)
    • Bảng mã:U+5DE6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+0 nét)
    • Pinyin: Jué , Xué , Xuè
    • Âm hán việt: Huyệt
    • Nét bút:丶丶フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JC (十金)
    • Bảng mã:U+7A74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 频›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Pín
    • Âm hán việt: Tần
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+9891
    • Tần suất sử dụng:Cao