泡饭 pàofàn
volume volume

Từ hán việt: 【phao phạn】

Đọc nhanh: 泡饭 (phao phạn). Ý nghĩa là: chan canh (cơm chan canh hay nước sôi), cơm nhão; cơm nát như cháo.

Ý Nghĩa của "泡饭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泡饭 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chan canh (cơm chan canh hay nước sôi)

把汤或水加在米饭里

✪ 2. cơm nhão; cơm nát như cháo

加水重煮的或用开水泡成的比较稀的米饭

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泡饭

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 了 le 盒饭 héfàn , 菜 cài 是 shì 炒 chǎo 泡菜 pàocài

    - Mẹ làm cặp lồng đựng cơm, rau có món kim chi chiên.

  • volume volume

    - 他 tā 晚饭 wǎnfàn 吃 chī 了 le 一些 yīxiē 什锦 shíjǐn 泡菜 pàocài 和 hé 米饭 mǐfàn

    - Anh ta đã ăn một ít đồ chua hỗn hợp và cơm tối.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 做饭 zuòfàn 别说 biéshuō 照顾 zhàogu 别人 biérén

    - Còn không biết nấu ăn chứ đừng nói là lo cho người khác.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 做饭 zuòfàn , 索性 suǒxìng 叫外卖 jiàowàimài

    - Không muốn nấu ăn, đành gọi đồ ăn ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 早晨 zǎochén 习惯 xíguàn 就是 jiùshì 泡 pào 咖啡 kāfēi , 冲凉 chōngliáng 和 hé 吃 chī 早饭 zǎofàn

    - Thói quen buổi sáng của anh ấy là pha cà phê, tắm gội và ăn sáng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 说 shuō 吃饭 chīfàn , 连 lián 喝水 hēshuǐ 也 yě 没 méi 时间 shíjiān

    - Đừng nói ăn cơm, ngay cả uống nước cũng không có thời gian.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 这节 zhèjié 课 kè , 我 wǒ 就 jiù 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Học xong tiết này, tôi sẽ đi ăn cơm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao