泡沸石 pào fèishí
volume volume

Từ hán việt: 【phao phí thạch】

Đọc nhanh: 泡沸石 (phao phí thạch). Ý nghĩa là: Fê-ô-lít (địa chất).

Ý Nghĩa của "泡沸石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泡沸石 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Fê-ô-lít (địa chất)

矿石,主要成分是含铝的硅酸钠或硅酸钙,大都为无色或白色的结晶,有玻璃光泽,遇酸类即分解,用来软化硬水有天然出产的和人工制造的两种

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泡沸石

  • volume volume

    - 从 cóng 石油 shíyóu 中 zhōng 可以 kěyǐ 提取 tíqǔ 出菲 chūfēi

    - Có thể chiết xuất phenanthrene từ dầu mỏ.

  • volume volume

    - 亲冒矢石 qīnmàoshǐshí

    - dấn thân trong làn tên mũi đạn.

  • volume volume

    - 从 cóng 油页岩 yóuyèyán 中 zhōng 提取 tíqǔ 石油 shíyóu

    - từ đá dầu chiết xuất ra dầu hoả.

  • volume volume

    - 黑色 hēisè 玖 jiǔ 石 shí 很 hěn 珍贵 zhēnguì

    - Hòn đá đen đó rất quý hiếm.

  • volume volume

    - 人声鼎沸 rénshēngdǐngfèi

    - tiếng người ồn ào

  • volume volume

    - 人声鼎沸 rénshēngdǐngfèi

    - tiếng người ầm ĩ.

  • volume

    - 今年 jīnnián 收获 shōuhuò 三十 sānshí 石 shí

    - Năm nay thu hoạch được ba mươi thạch.

  • volume volume

    - 为什么 wèishíme 这 zhè 木料 mùliào 会 huì 发泡 fāpào 呢 ne ?

    - Tại sao gỗ này lại bị phồng lên thế?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fèi , Fú
    • Âm hán việt: Phí , Phất
    • Nét bút:丶丶一フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELLN (水中中弓)
    • Bảng mã:U+6CB8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao