油嘴滑舌 yóuzuǐhuáshé
volume volume

Từ hán việt: 【du chuỷ hoạt thiệt】

Đọc nhanh: 油嘴滑舌 (du chuỷ hoạt thiệt). Ý nghĩa là: mồm mép láu lỉnh, lẻo mồm lẻo mép, khéo ăn khéo nói; mồm loa mép giải; hoạt khẩu.

Ý Nghĩa của "油嘴滑舌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

油嘴滑舌 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mồm mép láu lỉnh, lẻo mồm lẻo mép, khéo ăn khéo nói; mồm loa mép giải; hoạt khẩu

(油嘴滑舌的) 形容说话油滑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 油嘴滑舌

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 油滑 yóuhuá

    - dối trá với mọi người; con người láu lỉnh.

  • volume volume

    - 说话 shuōhuà 油滑 yóuhuá

    - nói chuyện láu lỉnh

  • volume volume

    - 油嘴滑舌 yóuzuǐhuáshé

    - mồm mép lém lỉnh

  • volume volume

    - 七嘴八舌 qīzuǐbāshé

    - năm mồm mười miệng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba , 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 伸进来 shēnjìnlái

    - Bạn mở miệng ra, thè lưỡi ra đây.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 调皮 tiáopí 的 de 人 rén 围上来 wéishànglái , 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 打趣 dǎqù 他 tā

    - Mấy đứa trẻ nghịch ngợm xúm lại chế nhạo nó.

  • volume volume

    - 对 duì 这个 zhègè 问题 wèntí , 他们 tāmen 还是 háishì 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 争论不休 zhēnglùnbùxiū

    - Về vấn đề này, họ vẫn cãi nhau không ngừng.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 围着 wéizhe 老师 lǎoshī 七嘴八舌 qīzuǐbāshé 地 dì 发表意见 fābiǎoyìjiàn , 希望 xīwàng 多 duō 开展 kāizhǎn 些 xiē 有趣 yǒuqù 的 de 活动 huódòng

    - Các sinh viên sôi nổi bày tỏ ý kiến ​​của họ xung quanh giáo viên, hy vọng sẽ thực hiện nhiều các hoạt động thú vị hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa