引擎喷油嘴 yǐnqíng pēn yóu zuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn kình phún du chuỷ】

Đọc nhanh: 引擎喷油嘴 (dẫn kình phún du chuỷ). Ý nghĩa là: Vòi phun cho động cơ.

Ý Nghĩa của "引擎喷油嘴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

引擎喷油嘴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vòi phun cho động cơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引擎喷油嘴

  • volume volume

    - 撞 zhuàng 了 le 个 gè 窟窿 kūlong 的 de 油船 yóuchuán 正在 zhèngzài 喷油 pēnyóu

    - Một tàu chở dầu bị va chạm và đang bắn dầu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 按 àn 按钮 ànniǔ 启动 qǐdòng 车辆 chēliàng 引擎 yǐnqíng

    - Bạn ấn nút ấn khởi động động cơ xe.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 先 xiān 喷点 pēndiǎn 白沫 báimò 进 jìn 你 nǐ 嘴里 zuǐlǐ

    - Đó là nơi tôi phun bọt vào miệng bạn

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 引擎 yǐnqíng 突然 tūrán 爆炸 bàozhà 了 le

    - Động cơ ô tô đột nhiên phát nổ.

  • volume volume

    - 放在 fàngzài 引擎盖 yǐnqínggài 上 shàng

    - Đưa chúng lên mui xe.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 发动 fādòng 引擎 yǐnqíng 时 shí , 一定 yídìng 要 yào 让 ràng 汽车 qìchē 处于 chǔyú 空档 kōngdàng

    - Khi bạn khởi động động cơ, hãy chắc chắn xe ô tô đang ở trạng thái rỗng.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 修理 xiūlǐ 摩托车 mótuōchē 的 de 引擎 yǐnqíng

    - Anh ấy đang sửa động cơ xe máy.

  • volume volume

    - 火焰 huǒyàn ( 从 cóng 喷嘴 pēnzuǐ 中 zhōng ) 喷出来 pēnchūlái 了 le

    - Lửa (phun ra từ ống phun).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Kình
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKQ (廿大手)
    • Bảng mã:U+64CE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao