期期艾艾 qīqī'ài'ài
volume volume

Từ hán việt: 【kì kì ngải ngải】

Đọc nhanh: 期期艾艾 (kì kì ngải ngải). Ý nghĩa là: cà lăm; nói lắp.

Ý Nghĩa của "期期艾艾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

期期艾艾 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cà lăm; nói lắp

汉代周昌口吃,有一次跟汉高祖争论一件事,说:'臣口不能言,然臣期期知其不可' (见《史记·张丞相列传》) 又三国魏邓艾也口吃,说到自己的时候连说'艾艾' (见《世说新语·言语》) 后来 用'期期艾艾',形容口吃

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 期期艾艾

  • volume volume

    - 鼎盛时期 dǐngshèngshíqī

    - thời kỳ hưng thịnh

  • volume volume

    - 下学期 xiàxuéqī 的 de 班次 bāncì 已经 yǐjīng 确定 quèdìng 了 le

    - Thứ tự lớp học cho học kỳ sau đã được xác định.

  • volume volume

    - 下星期 xiàxīngqī 我们 wǒmen 出发 chūfā

    - Tuần sau chúng ta khởi hành.

  • volume volume

    - 上个星期 shànggexīngqī 我 wǒ 去 qù 了 le 北京 běijīng

    - Tuần trước tôi đã đi Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 下 xià 星期一 xīngqīyī 就要 jiùyào 演出 yǎnchū 了 le , 咱们 zánmen 得紧 déjǐn 着 zhe 练 liàn

    - thứ hai tuần tới biểu diễn, chúng ta phải luyện tập gấp rút.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume volume

    - 下星期 xiàxīngqī 我 wǒ 有 yǒu 一个 yígè 重要 zhòngyào 的 de 会议 huìyì

    - Tuần sau tôi có một cuộc họp quan trọng.

  • volume volume

    - 下学期 xiàxuéqī 我们 wǒmen 将 jiāng 学习 xuéxí 新课程 xīnkèchéng

    - Học kỳ tới chúng tôi sẽ học các môn học mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+2 nét)
    • Pinyin: ài , Yì
    • Âm hán việt: Nghệ , Ngải
    • Nét bút:一丨丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+827E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao