没事找事 méishì zhǎoshì
volume volume

Từ hán việt: 【một sự trảo sự】

Đọc nhanh: 没事找事 (một sự trảo sự). Ý nghĩa là: Rãnh rỗi sinh nông nổi. Ví dụ : - 别烦我了,我可不是没事找事 Đừng làm phiền tôi nữa, tôi cũng chẳng phải rảnh rỗi sinh nông nổi.

Ý Nghĩa của "没事找事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

没事找事 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Rãnh rỗi sinh nông nổi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 别烦 biéfán 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 可不是 kěbúshì 没事找事 méishìzhǎoshì

    - Đừng làm phiền tôi nữa, tôi cũng chẳng phải rảnh rỗi sinh nông nổi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没事找事

  • volume volume

    - 别烦 biéfán 我 wǒ 了 le , 我 wǒ 可不是 kěbúshì 没事找事 méishìzhǎoshì

    - Đừng làm phiền tôi nữa, tôi cũng chẳng phải rảnh rỗi sinh nông nổi.

  • volume volume

    - 事前 shìqián 要 yào 慎重考虑 shènzhòngkǎolǜ , 免得 miǎnde 发生 fāshēng 问题 wèntí 时 shí 没 méi 抓挠 zhuānao

    - phải suy xét thận trọng trước để tránh khi nảy sinh vấn đề không có cách đối phó.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 弄 nòng 得 dé 没法 méifǎ 了 le 局 jú

    - sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong.

  • volume volume

    - 为 wèi 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì 就 jiù 叨唠 dāoláo 个 gè 没完没了 méiwánméiliǎo

    - chỉ vì việc nhỏ này mà cằn nhằn mãi.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 他 tā 今天 jīntiān 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 没 méi 来 lái

    - Có lẽ hôm nay anh ấy bận, cho nên không đến.

  • volume volume

    - 他 tā 新 xīn 找 zhǎo 来 lái 的 de 秘书 mìshū 办事 bànshì 没 méi 的 de 挑 tiāo , 让 ràng 他 tā 轻松 qīngsōng 了 le 不少 bùshǎo

    - Thư kí anh ấy mới nhận làm làm việc rất tốt, anh ấy đỡ vất vả rất nhiều.

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 找›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Huá , Zhǎo
    • Âm hán việt: Hoa , Qua , Trảo
    • Nét bút:一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QI (手戈)
    • Bảng mã:U+627E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao