气肿病 qì zhǒng bìng
volume volume

Từ hán việt: 【khí thũng bệnh】

Đọc nhanh: 气肿病 (khí thũng bệnh). Ý nghĩa là: bệnh thán thư.

Ý Nghĩa của "气肿病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气肿病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh thán thư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气肿病

  • volume volume

    - 瘴气 zhàngqì 导致 dǎozhì 了 le 疾病 jíbìng

    - Khí độc gây ra bệnh tật.

  • volume volume

    - 不良 bùliáng 习俗 xísú 病 bìng 了 le 社会风气 shèhuìfēngqì

    - Thói quen xấu ảnh hưởng đến xã hội.

  • volume volume

    - 病中 bìngzhōng 不宜 bùyí 动气 dòngqì

    - bệnh không nên nổi giận.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这病 zhèbìng 犯节气 fànjiéqì , 立冬 lìdōng 以后 yǐhòu 就 jiù 喘 chuǎn 得 dé 利害 lìhài

    - bệnh của tôi, sau lập đông trời trở gió là vô cùng khó thở.

  • volume volume

    - 娇气 jiāoqì 可以 kěyǐ 说 shuō 是 shì 独生子女 dúshēngzǐnǚ 的 de 通病 tōngbìng

    - yếu đuối có thể nói là bệnh chung của con một.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 病 bìng 是 shì 气喘 qìchuǎn 和 hé 水肿 shuǐzhǒng , 还有 háiyǒu 无可救药 wúkějiùyào 的 de 是 shì 七十五 qīshíwǔ ( 岁 suì )

    - Bệnh của tôi là hen suyễn và phù nước, và không thể chữa trị được là tôi đã bảy mươi lăm tuổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 认为 rènwéi 这个 zhègè 病人 bìngrén 什么 shénme 时候 shíhou 可以 kěyǐ 做 zuò 肿瘤 zhǒngliú 手术 shǒushù

    - Bạn nghĩ bệnh nhân này có thể phẫu thuật ung thư khi nào?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Thũng , Trũng
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BL (月中)
    • Bảng mã:U+80BF
    • Tần suất sử dụng:Cao