瞎聊 xiā liáo
volume volume

Từ hán việt: 【hạt liêu】

Đọc nhanh: 瞎聊 (hạt liêu). Ý nghĩa là: tán phễu.

Ý Nghĩa của "瞎聊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞎聊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tán phễu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞎聊

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 喝茶 hēchá , 一边 yībiān 和 hé 战士 zhànshì 们 men 聊天儿 liáotiāner

    - Anh ấy vừa uống trà, vừa nói chuyện với các chiến sĩ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 坐在 zuòzài 凉亭 liángtíng 里 lǐ , 边 biān 喝茶 hēchá 边 biān 聊天 liáotiān

    - Họ ngồi trong buồng mát, uống trà và trò chuyện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 车厢 chēxiāng 里 lǐ 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trong toa xe.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 列车 lièchē 上 shàng 聊天 liáotiān

    - Họ đang trò chuyện trên tàu.

  • volume volume

    - 那根 nàgēn 刺 cì 把 bǎ 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 扎 zhā 瞎 xiā 了 le

    - Cái gai đó đâm mù mắt của anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从早到晚 cóngzǎodàowǎn 都 dōu 在 zài 聊天 liáotiān

    - Họ nói chuyện suốt cả ngày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 聊得 liáodé 非常 fēicháng 亲近 qīnjìn

    - Hai người họ trò chuyện rất thân thiết.

  • - 他们 tāmen 喜欢 xǐhuan 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 喝茶 hēchá 聊天 liáotiān

    - Họ thích uống trà trò chuyện trong vườn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瞎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiā
    • Âm hán việt: Hạt
    • Nét bút:丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUJQR (月山十手口)
    • Bảng mã:U+778E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 聊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liú
    • Âm hán việt: Liêu
    • Nét bút:一丨丨一一一ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJHHL (尸十竹竹中)
    • Bảng mã:U+804A
    • Tần suất sử dụng:Cao