气魄 qìpò
volume volume

Từ hán việt: 【khí phách】

Đọc nhanh: 气魄 (khí phách). Ý nghĩa là: hăng say; hăng hái, khí thế; quang cảnh. Ví dụ : - 他办事很有气魄。 anh ấy làm việc rất hăng say.. - 天安门城楼的气魄十分雄伟。 quang cảnh thành lầu Thiên An Môn vô cùng hùng vĩ.

Ý Nghĩa của "气魄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

气魄 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hăng say; hăng hái

做事的魄力

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 很 hěn 有 yǒu 气魄 qìpò

    - anh ấy làm việc rất hăng say.

✪ 2. khí thế; quang cảnh

气势

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天安门城楼 tiānānménchénglóu 的 de 气魄 qìpò 十分 shífēn 雄伟 xióngwěi

    - quang cảnh thành lầu Thiên An Môn vô cùng hùng vĩ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气魄

  • volume volume

    - 天安门城楼 tiānānménchénglóu 的 de 气魄 qìpò 十分 shífēn 雄伟 xióngwěi

    - quang cảnh thành lầu Thiên An Môn vô cùng hùng vĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 办事 bànshì 很 hěn 有 yǒu 气魄 qìpò

    - anh ấy làm việc rất hăng say.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 心胸 xīnxiōng , 有 yǒu 气魄 qìpò

    - anh ấy có hoài bão, có khí phách.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 蓬蓬勃勃 péngpéngbóbó 的 de 气象 qìxiàng

    - quang cảnh khí thế hừng hực.

  • volume volume

    - 一气 yīqì 蹽 liāo 二十多里 èrshíduōlǐ 路 lù

    - đi một dặm hơn hai chục dặm đường.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Pò , Tuò
    • Âm hán việt: Bạc , Phách , Thác
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAHI (竹日竹戈)
    • Bảng mã:U+9B44
    • Tần suất sử dụng:Cao