气急败坏 qìjíbàihuài
volume volume

Từ hán việt: 【khí cấp bại hoại】

Đọc nhanh: 气急败坏 (khí cấp bại hoại). Ý nghĩa là: hổn hển; nhớn nhác.

Ý Nghĩa của "气急败坏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气急败坏 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hổn hển; nhớn nhác

上气不接下气,狼狈不堪,形容十分慌张或恼怒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气急败坏

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 叹 tàn 着 zhe 气 qì , 听到 tīngdào 坏消息 huàixiāoxi

    - Chúng tôi thở dài, nghe tin xấu

  • volume volume

    - 气急败坏 qìjíbàihuài

    - hổn hà hổn hển thở không ra hơi vì hoang mang và tức giận

  • volume volume

    - 他 tā 脾气坏 píqihuài , 爱 ài 跟 gēn 人 rén 顶 dǐng 杠 gāng

    - nó xấu tính, thường tranh cãi với người khác.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 失败 shībài 了 le , 也 yě 不用 bùyòng 垂头丧气 chuítóusàngqì , 再接再厉 zàijiēzàilì 就 jiù 好 hǎo !

    - Cho dù có thất bại rồi thì cũng không cần phải buồn bã, cứ tiếp tục phấn đấu sẽ ổn thôi.

  • volume volume

    - 坏主意 huàizhǔyi 往往 wǎngwǎng 会 huì 失败 shībài

    - Những ý kiến xấu thường sẽ thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 企图 qǐtú 败坏 bàihuài 对手 duìshǒu 名声 míngshēng 反而 fǎnér 自食其果 zìshíqíguǒ 被控 bèikòng 以 yǐ 诽谤罪 fěibàngzuì

    - Anh ta cố gắng phá hoại danh tiếng đối thủ nhưng lại tự đánh mất mình, bị buộc tội phỉ báng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 沾染 zhānrǎn 坏 huài 习气 xíqì

    - không nên tiêm nhiễm thói xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 失败 shībài 了 le , 但 dàn 没有 méiyǒu 气馁 qìněi

    - Anh ấy thất bại nhưng không nản lòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa