和颜悦色 héyányuèsè
volume volume

Từ hán việt: 【hòa nhan duyệt sắc】

Đọc nhanh: 和颜悦色 (hòa nhan duyệt sắc). Ý nghĩa là: vẻ mặt ôn hoà; vui vẻ hoà nhã, hoà sắc.

Ý Nghĩa của "和颜悦色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和颜悦色 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vẻ mặt ôn hoà; vui vẻ hoà nhã

形容态度和蔼可亲

✪ 2. hoà sắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和颜悦色

  • volume volume

    - 无色 wúsè 的 de 无色 wúsè 的 de , 因零 yīnlíng 饱和度 bǎohédù 而 ér 没有 méiyǒu 颜色 yánsè , 如 rú 中性 zhōngxìng 灰色 huīsè , 白色 báisè , 或 huò 黑色 hēisè

    - Màu vô sắc là màu không có màu sắc, không có sắc thái do độ bão hòa không đủ, như màu xám trung tính, màu trắng hoặc màu đen.

  • volume volume

    - 粉色 fěnsè 和 hé 米色 mǐsè 被 bèi 选来 xuǎnlái 反映 fǎnyìng 天花板 tiānhuābǎn 的 de 那些 nèixiē 颜色 yánsè

    - Màu hồng và màu kem được chọn để phản ánh màu của trần nhà.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裙子 qúnzi 的 de 颜色 yánsè 不配 bùpèi

    - màu áo và màu váy không hài hoà với nhau

  • volume volume

    - 他 tā 居然 jūrán 敢 gǎn 给 gěi 我 wǒ 颜色 yánsè 看 kàn !

    - Anh ta thế mà lại dám cho tôi bài học.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 颜色 yánsè 和 hé 样品 yàngpǐn 的 de 是 shì 吻合 wěnhé 的 de

    - Màu sắc này khớp với mẫu.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 布 bù 的 de 颜色 yánsè 和 hé 花样 huāyàng 看着 kànzhe 很大 hěndà 方 fāng

    - Loại vải này màu sắc và kiểu hoa rất trang nhã.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 画 huà 的 de 颜色 yánsè 很 hěn 和谐 héxié

    - Bức tranh này màu sắc rất hài hoà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 换 huàn 同样 tóngyàng 的 de 颜色 yánsè 吗 ma ?

    - Bạn có thể đổi sang cùng một màu được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Duyệt
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XPCRU (重心金口山)
    • Bảng mã:U+60A6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nhan
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHMBO (卜竹一月人)
    • Bảng mã:U+989C
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa