民政厅 mínzhèng tīng
volume volume

Từ hán việt: 【dân chính sảnh】

Đọc nhanh: 民政厅 (dân chính sảnh). Ý nghĩa là: sở dân chính tỉnh.

Ý Nghĩa của "民政厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

民政厅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sở dân chính tỉnh

provincial department of civil affairs

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 民政厅

  • volume volume

    - 富民政策 fùmínzhèngcè

    - chính sách làm cho nhân dân giàu có

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 妥善安置 tuǒshànānzhì 灾民 zāimín

    - Chính phủ thu xếp người dân tị nạn một cách thỏa đáng.

  • volume volume

    - 中国人民解放军 zhōngguórénmínjiěfàngjūn 是 shì 中国 zhōngguó 人民 rénmín 民主专政 mínzhǔzhuānzhèng 的 de 柱石 zhùshí

    - Quân giải phóng nhân dân Trung Quốc là trụ cột của chuyên chính dân chủ nhân dân Trung Quốc .

  • volume volume

    - 市民 shìmín 们 men 向 xiàng 政府 zhèngfǔ 抗议 kàngyì 新 xīn 政策 zhèngcè

    - Dân chúng đã phản đối quyết định mới của chính quyền.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 政策 zhèngcè 被 bèi 批评 pīpíng 为 wèi 祸国殃民 huòguóyāngmín

    - Chính sách của ông ta bị chỉ trích là hại nước hại dân.

  • volume volume

    - 中国人民政治协商会议 zhōngguórénmínzhèngzhìxiéshānghuìyì

    - Hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân Trung Quốc.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 有关 yǒuguān 新 xīn 市政 shìzhèng 大厅 dàtīng 的 de 计画 jìhuà 还 hái 仅仅 jǐnjǐn 是 shì 那 nà 建筑师 jiànzhùshī 酝酿 yùnniàng 中 zhōng 的 de 意念 yìniàn

    - Khi đó, kế hoạch về tòa thị chính mới chỉ còn là ý tưởng đang được kiến trúc sư nảy sinh.

  • volume volume

    - 专制政府 zhuānzhìzhèngfǔ 的 de 死穴 sǐxué 就 jiù 在于 zàiyú 其治下 qízhìxià 民众 mínzhòng 的 de 情绪 qíngxù 没有 méiyǒu 一个 yígè 宣泄 xuānxiè 口 kǒu

    - Điểm chết người của chính quyền chuyên chế là không có lối thoát cho cảm xúc của người dân dưới sự cai trị của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 政›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MMOK (一一人大)
    • Bảng mã:U+653F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao