母党 mǔ dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【mẫu đảng】

Đọc nhanh: 母党 (mẫu đảng). Ý nghĩa là: người thân của mẹ.

Ý Nghĩa của "母党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

母党 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người thân của mẹ

mother's kinfolk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 母党

  • volume volume

    - 亲 qīn 叔叔 shūshu ( 父母 fùmǔ 的 de 亲 qīn 弟弟 dìdì )

    - Chú ruột.

  • volume volume

    - 五一 wǔyī 长假 chángjià 期间 qījiān , 我 wǒ 和 hé 父母 fùmǔ 登上 dēngshàng 了 le 泰山 tàishān

    - Kỳ nghỉ lễ mùng 1 tháng 5, tôi với bố đi leo núi Thái Sơn.

  • volume volume

    - 亲生父母 qīnshēngfùmǔ

    - cha mẹ đẻ

  • volume volume

    - 人民 rénmín 坚定 jiāndìng 地 dì 跟着 gēnzhe 共产党 gòngchǎndǎng 走 zǒu

    - nhân dân kiên quyết đi theo đảng cộng sản.

  • volume volume

    - 什么 shénme 是 shì 声母 shēngmǔ 和 hé 韵母 yùnmǔ ?

    - Thanh mẫu và vận mẫu là gì?

  • volume volume

    - 黄牛党 huángniúdǎng

    - bọn đầu cơ; bọn cơ hội

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 子女 zǐnǚ , 父母 fùmǔ 望子成龙 wàngzǐchénglóng 望女成凤 wàngnǚchéngfèng 的 de 心情 xīnqíng 是 shì 很 hěn 被 bèi 理解 lǐjiě 的 de

    - Khi còn nhỏ, cảm xúc của cha mẹ mong con trai, con gái của mình trở thành tài là điều rất dễ hiểu.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 母亲节 mǔqīnjié 礼物 lǐwù

    - Có thể đó là một món quà Ngày của Mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao