母女 mǔ nǚ
volume volume

Từ hán việt: 【mẫu nữ】

Đọc nhanh: 母女 (mẫu nữ). Ý nghĩa là: con gái của mẹ. Ví dụ : - 乍一看,这母女俩像姐妹俩。 Thoạt nhìn qua, 2 mẹ con như 2 chị em vậy.

Ý Nghĩa của "母女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

母女 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. con gái của mẹ

mother-daughter

Ví dụ:
  • volume volume

    - 乍一看 zhàyīkàn , 这 zhè 母女俩 mǔnǚliǎ 像 xiàng 姐妹俩 jiěmèiliǎ

    - Thoạt nhìn qua, 2 mẹ con như 2 chị em vậy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 母女

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 的 de 深厚 shēnhòu 的 de 爱 ài 倾注 qīngzhù 在 zài 儿女 érnǚ 身上 shēnshàng

    - tình yêu thương tha thiết của người mẹ dồn hết vào cho đứa con cái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 前半生 qiánbànshēng 为 wèi 父母 fùmǔ 所 suǒ 糟蹋 zāotà , 而 ér 后半生 hòubànshēng 又 yòu 复为 fùwèi 儿女 érnǚ 所 suǒ 糟蹋 zāotà

    - Cuộc đời của chúng ta đã bị lãng phí bởi cha mẹ trong nửa đầu, và lại bị lãng phí bởi con cái trong nửa sau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 当 dāng 闺女 guīnǚ 那 nà 工夫 gōngfū , 婚姻 hūnyīn 全 quán 凭 píng 父母之命 fùmǔzhīmìng , 媒妁之言 méishuòzhīyán

    - khi tôi còn con gái, hôn nhân đều theo lệnh cha mẹ và lời bà mai.

  • volume volume

    - 子女 zǐnǚ 有 yǒu 义务 yìwù 孝敬父母 xiàojìngfùmǔ 尊重 zūnzhòng 父母 fùmǔ 的 de 意愿 yìyuàn

    - Con cái có nghĩa vụ hiếu kính cha mẹ và tôn trọng ý nguyện của cha mẹ.

  • volume volume

    - 乍一看 zhàyīkàn , 这 zhè 母女俩 mǔnǚliǎ 像 xiàng 姐妹俩 jiěmèiliǎ

    - Thoạt nhìn qua, 2 mẹ con như 2 chị em vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 父母 fùmǔ 说 shuō 女大 nǚdà 不 bù 中留 zhōngliú

    - Bố mẹ cô nói gái lớn gả chồng.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 子女 zǐnǚ , 父母 fùmǔ 望子成龙 wàngzǐchénglóng 望女成凤 wàngnǚchéngfèng 的 de 心情 xīnqíng 是 shì 很 hěn 被 bèi 理解 lǐjiě 的 de

    - Khi còn nhỏ, cảm xúc của cha mẹ mong con trai, con gái của mình trở thành tài là điều rất dễ hiểu.

  • volume volume

    - 分离 fēnlí 了 le 十几年 shíjǐnián 的 de 母女 mǔnǚ 又 yòu 团聚 tuánjù 在 zài 一起 yìqǐ 了 le

    - mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao