伯祖母 bózǔmǔ
volume volume

Từ hán việt: 【bá tổ mẫu】

Đọc nhanh: 伯祖母 (bá tổ mẫu). Ý nghĩa là: bà bác (bác gái của cha).

Ý Nghĩa của "伯祖母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伯祖母 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà bác (bác gái của cha)

父亲的伯母

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伯祖母

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 尊敬 zūnjìng 伯母 bómǔ 哟 yō

    - Bạn phải kính trọng bác gái nhé.

  • volume volume

    - 外 wài 祖母 zǔmǔ

    - bà ngoại

  • volume volume

    - 伯母 bómǔ 做 zuò 的 de 菜 cài 很 hěn 香 xiāng

    - Món ăn bác gái nấu rất thơm.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 祖国 zǔguó 比作 bǐzuò 母亲 mǔqīn

    - Anh ấy ví tổ quốc như người mẹ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 在 zài 去年 qùnián 弱 ruò 了 le

    - Bà của cô ấy đã qua đời năm ngoái.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 祖父母 zǔfùmǔ 非常 fēicháng 孝顺 xiàoshùn

    - Cô ấy rất hiếu thảo với ông bà.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 给 gěi 他 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 跑腿儿 pǎotuǐér

    - Anh ấy thường chạy việc giúp bà mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 她 tā 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 的 de 祖父母 zǔfùmǔ 家 jiā 隔壁 gébì 长大 zhǎngdà

    - Tôi lớn lên bên cạnh ông bà của cô ấy ở Georgia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bà , Bǎi , Bó
    • Âm hán việt: Bá , Bách
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHA (人竹日)
    • Bảng mã:U+4F2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao