残匪 cánfěi
volume volume

Từ hán việt: 【tàn phỉ】

Đọc nhanh: 残匪 (tàn phỉ). Ý nghĩa là: tàn phỉ; thổ phỉ còn sót lại. Ví dụ : - 追歼流窜的残匪。 truy đuổi bọn thổ phỉ còn sót lại chạy trốn khắp nơi.

Ý Nghĩa của "残匪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

残匪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàn phỉ; thổ phỉ còn sót lại

残存的土匪

Ví dụ:
  • volume volume

    - 追歼 zhuījiān 流窜 liúcuàn 的 de 残匪 cánfěi

    - truy đuổi bọn thổ phỉ còn sót lại chạy trốn khắp nơi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 残匪

  • volume volume

    - 骨肉 gǔròu 自残 zìcán

    - cốt nhục hại nhau

  • volume volume

    - 侦缉 zhēnjī 盗匪 dàofěi

    - điều tra và truy bắt bọn trộm cướp.

  • volume volume

    - 追歼 zhuījiān 流窜 liúcuàn 的 de 残匪 cánfěi

    - truy đuổi bọn thổ phỉ còn sót lại chạy trốn khắp nơi.

  • volume volume

    - 土匪 tǔfěi 残忍 cánrěn 地 dì 拷打 kǎodǎ 人 rén

    - Thổ phỉ tra tấn người một cách tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 敌人 dírén 残杀 cánshā 了 le

    - Anh ta bị kẻ thù giết hại.

  • volume volume

    - 倏忽 shūhū 过 guò 了 le 残年 cánnián

    - thoắt chốc đã đến cuối năm

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 残酷 cánkù 的 de 训练 xùnliàn

    - Anh ấy đã trải qua quá trình huấn luyện khắc nghiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 残忍 cánrěn 地 dì 杀害 shāhài 了 le 无辜者 wúgūzhě

    - Anh ấy tàn nhẫn giết hại người vô tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phỉ
    • Nét bút:一丨一一一丨一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SLMY (尸中一卜)
    • Bảng mã:U+532A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao