绑匪 bǎngfěi
volume volume

Từ hán việt: 【bảng phỉ】

Đọc nhanh: 绑匪 (bảng phỉ). Ý nghĩa là: bọn cướp; bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa). 旧时指从事绑票的匪徒. Ví dụ : - 看来我们要对付的是经验丰富的绑匪 Có vẻ như chúng ta đang đối phó với những kẻ bắt cóc có kinh nghiệm.

Ý Nghĩa của "绑匪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绑匪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bọn cướp; bọn bắt cóc tống tiền (thời xưa). 旧时指从事绑票的匪徒

绑匪:新加坡动作电影; 旧时指从事绑票的匪徒

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看来 kànlái 我们 wǒmen 要 yào 对付 duìfu 的 de 是 shì 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 绑匪 bǎngfěi

    - Có vẻ như chúng ta đang đối phó với những kẻ bắt cóc có kinh nghiệm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绑匪

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 战士 zhànshì 都 dōu 裹 guǒ 着 zhe 绑腿 bǎngtuǐ

    - Những người lính đó đều bịt chặt đôi chân.

  • volume volume

    - 你 nǐ 得 dé 帮 bāng 我 wǒ 松绑 sōngbǎng

    - Bạn sẽ phải cởi trói cho tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 捆绑 kǔnbǎng 了 le 手 shǒu

    - Anh ấy bị trói tay.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 绳子 shéngzi 绑 bǎng 得 dé 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy buộc dây rất chắc chắn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 车道 chēdào 上 shàng 有 yǒu 个 gè 绑 bǎng 马尾 mǎwěi 的 de 家伙 jiāhuo

    - Có một anh chàng nào đó trên đường lái xe của bạn với một mái tóc đuôi ngựa.

  • volume volume

    - 看来 kànlái 我们 wǒmen 要 yào 对付 duìfu 的 de 是 shì 经验丰富 jīngyànfēngfù 的 de 绑匪 bǎngfěi

    - Có vẻ như chúng ta đang đối phó với những kẻ bắt cóc có kinh nghiệm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 深度 shēndù 思考 sīkǎo 能力 nénglì , 正在 zhèngzài 被 bèi 低智 dīzhì 绑架 bǎngjià

    - Khả năng tư duy sâu sắc của bạn đang bị ràng buộc bởi sự sa sút trí tuệ

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 捆绑 kǔnbǎng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh ấy bị trói lại rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phỉ
    • Nét bút:一丨一一一丨一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SLMY (尸中一卜)
    • Bảng mã:U+532A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǎng
    • Âm hán việt: Bang , Bảng
    • Nét bút:フフ一一一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMQJL (女一手十中)
    • Bảng mã:U+7ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao