死在一块儿 sǐ zài yīkuài er
volume volume

Từ hán việt: 【tử tại nhất khối nhi】

Đọc nhanh: 死在一块儿 (tử tại nhất khối nhi). Ý nghĩa là: chết cả đống.

Ý Nghĩa của "死在一块儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

死在一块儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chết cả đống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 死在一块儿

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 老 lǎo 摽 biāo 在 zài 一块儿 yīkuàier

    - chúng nó cứ dính bên nhau hoài.

  • volume volume

    - 没事 méishì 的 de 时候 shíhou , 几个 jǐgè 人 rén 就 jiù 凑 còu 在 zài 一 yī 块儿 kuàiér 唠嗑 làokē

    - lúc rãnh rỗi, mọi người xúm lại tán gẫu.

  • volume volume

    - 死前 sǐqián 在 zài 一家 yījiā 药品 yàopǐn 分销商 fēnxiāoshāng 那儿 nàér 打临工 dǎlíngōng

    - Đang làm công việc tạm thời cho một nhà phân phối dược phẩm.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 全挤 quánjǐ 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - việc dồn cả một đống.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 过去 guòqù 在 zài 一块儿 yīkuàier 上学 shàngxué , 现在 xiànzài 又 yòu 在 zài 一块儿 yīkuàier 工作 gōngzuò

    - trước kia hai người cùng học một nơi, bây giờ cùng làm một chỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一块儿 yīkuàier 在 zài 地里 dìlǐ 做活儿 zuòhuóer

    - họ cùng làm việc ở ngoài đồng.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 块›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāi , Kuài
    • Âm hán việt: Khối
    • Nét bút:一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDK (土木大)
    • Bảng mã:U+5757
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao