Các biến thể (Dị thể) của 块

  • Cách viết khác

    㙕 凷 墤 𠙽 𠚛 𡉇 𡒽

  • Phồn thể

    塊

Ý nghĩa của từ 块 theo âm hán việt

块 là gì? 块 (Khối). Bộ Thổ 土 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨一フ一ノ丶). Từ ghép với 块 : 把肉切成塊兒 Thái thịt ra từng miếng, 一塊肉 Một miếng thịt, 一塊地 Một khoảnh ruộng (đất), 一塊石頭 Một hòn đá, 五塊錢 Năm đồng bạc Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • hòn, khối, đống

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cục, hòn, miếng, khoảnh...

- 把肉切成塊兒 Thái thịt ra từng miếng

* ② (loại) Cục, hòn, miếng, khoảnh...

- 一塊肉 Một miếng thịt

- 一塊地 Một khoảnh ruộng (đất)

- 一塊石頭 Một hòn đá

* ③ Đồng bạc

- 五塊錢 Năm đồng bạc

* ④ (văn) Trơ trọi một mình

- 塊然 Trơ trọi.

Từ ghép với 块