全倒霉 quán dǎoméi
volume volume

Từ hán việt: 【toàn đảo môi】

Đọc nhanh: 全倒霉 (toàn đảo môi). Ý nghĩa là: chết cả đống.

Ý Nghĩa của "全倒霉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全倒霉 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chết cả đống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全倒霉

  • volume volume

    - 唉 āi , 真 zhēn 倒霉 dǎoméi

    - Trời ơi, thật là đen đủi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 倒霉 dǎoméi 透 tòu 了 le

    - Hôm nay tôi xui xẻo hết mức rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 商店 shāngdiàn 虽小 suīxiǎo , 货物 huòwù 倒 dào 是 shì 很 hěn 全乎 quánhu

    - cửa hàng này tuy nhỏ, nhưng hàng hoá rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 出门 chūmén 就 jiù 遇到 yùdào 倒霉 dǎoméi 的 de 事 shì

    - Vừa ra khỏi nhà đã gặp chuyện xúi quẩy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 钱包 qiánbāo 丢 diū 了 le

    - Hôm nay thật xui xẻo, mất ví rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真是 zhēnshi 个 gè 倒霉鬼 dǎoméiguǐ , 做 zuò 什么 shénme 都 dōu 不 bù 顺利 shùnlì

    - Tôi thật là một người đen đủi, làm gì cũng không thuận lơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 怎么 zěnme 这么 zhème 倒霉 dǎoméi 啊 a ?

    - Sao tôi lại xui xẻo thế cơ chứ?

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+7 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: My , Môi , Vy
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MBOWY (一月人田卜)
    • Bảng mã:U+9709
    • Tần suất sử dụng:Cao