槭糖浆 qī tángjiāng
volume volume

Từ hán việt: 【sắc đường tương】

Đọc nhanh: 槭糖浆 (sắc đường tương). Ý nghĩa là: xi-rô cây phong.

Ý Nghĩa của "槭糖浆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

槭糖浆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xi-rô cây phong

maple syrup

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 槭糖浆

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 糖 táng

    - Anh ấy sưu tập rất nhiều kẹo.

  • volume volume

    - 豆浆 dòujiāng 里 lǐ 搁 gē 点 diǎn 糖 táng

    - Cho ít đường vào sữa đậu nành.

  • volume volume

    - 稠稠 chóuchóu 的 de 糖浆 tángjiāng

    - nước đường đặc.

  • volume volume

    - 他往 tāwǎng 茶里 chálǐ 加糖 jiātáng

    - Anh ấy thêm đường vào trà.

  • volume volume

    - 他加 tājiā 了 le 一勺 yīsháo 糖 táng

    - Anh ấy đã thêm một thìa đường.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 糖 táng 沁入 qìnrù 水中 shuǐzhōng

    - Anh ấy bỏ đường vào nước.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 那 nà 时候 shíhou 对 duì 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 很 hěn 上瘾 shàngyǐn

    - Nhưng tôi đã nghiện kẹo ngô ở tuổi đó.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 槭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Cù , Qī , Qì , Sè
    • Âm hán việt: Sắc , Túc
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DIHF (木戈竹火)
    • Bảng mã:U+69ED
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 浆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāng , Jiàng
    • Âm hán việt: Tương
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNE (中弓水)
    • Bảng mã:U+6D46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao