Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 糖
糃 糛 醣 饄 糖 𥼽 𥽻
餹
糖 là gì? 糖 (đường). Bộ Mễ 米 (+10 nét). Tổng 16 nét but (丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一). Ý nghĩa là: Chất ngọt chế bằng lúa, mía, củ cải, v, Kẹo, Làm bằng đường, Ngọt. Từ ghép với 糖 : 冰糖 Đường phèn, 小孩愛吃糖 Trẻ em thích ăn kẹo, v. “giá đường” 蔗糖 đường mía., “hoa sanh đường” 花生糖 kẹo lạc., “đường thủy” 糖水 nước đường Chi tiết hơn...