柜桌 guì zhuō
volume volume

Từ hán việt: 【cử trác】

Đọc nhanh: 柜桌 (cử trác). Ý nghĩa là: bàn quầy.

Ý Nghĩa của "柜桌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

柜桌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bàn quầy

一种桌和拒结合在一起的家具,将桌面向后倾斜,可使它变成椅子或长靠椅

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 柜桌

  • volume volume

    - 书柜 shūguì 已经 yǐjīng 搭 dā 走 zǒu 了 le

    - Đã khiêng cái tủ sách đi rồi.

  • volume volume

    - 书 shū 明明 míngmíng 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng , 怎么 zěnme 忽然 hūrán 不见 bújiàn 了 le , 真是 zhēnshi 活见鬼 huójiànguǐ

    - sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

  • volume volume

    - 鼠标 shǔbiāo 在 zài 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Chuột ở trên bàn.

  • volume volume

    - 书 shū 从 cóng 桌上 zhuōshàng 掉 diào 下 xià 了 le

    - Cuốn sách rơi khỏi bàn.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 齿列 chǐliè 在 zài 书桌上 shūzhuōshàng

    - Sách đặt cạnh nhau trên bàn học.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 叠起来 diéqǐlai 放 fàng 桌上 zhuōshàng

    - Sách được xếp chồng lên đặt trên bàn.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 文件 wénjiàn 横竖 héngshù 放 fàng

    - Tài liệu để tứ tung trên bàn làm việc.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 有 yǒu 一个 yígè 苹果 píngguǒ

    - Có một quả táo trên bàn làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao