陈述句 chénshùjù
volume volume

Từ hán việt: 【trần thuật câu】

Đọc nhanh: 陈述句 (trần thuật câu). Ý nghĩa là: câu trần thuật; câu kể.

Ý Nghĩa của "陈述句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陈述句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. câu trần thuật; câu kể

一般性陈述的句子 (区别于'疑问句、祈使句、感叹句') ,如:'一切反动派都是纸老虎''今年年成很好'在书面上,陈述句后面用句号

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陈述句

  • volume volume

    - 申诉 shēnsù 民事诉讼 mínshìsùsòng 中 zhōng 被告 bèigào 对 duì 原告 yuángào 所 suǒ 做 zuò 的 de 陈述 chénshù 状 zhuàng 的 de 回答 huídá

    - Trả lời tuyên bố của nguyên đơn từ bị đơn trong vụ kiện dân sự.

  • volume volume

    - 本人 běnrén 对 duì 案情 ànqíng 陈述 chénshù 完毕 wánbì

    - Tôi đã hoàn tất bản tường trình vụ án.

  • volume volume

    - 我 wǒ 简要 jiǎnyào 陈述 chénshù 内容 nèiróng

    - Tôi trình bày ngắn gọn nội dung.

  • volume volume

    - 他 tā 准确 zhǔnquè 陈述 chénshù 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy trình bày chính xác tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 领导 lǐngdǎo 陈述 chénshù 了 le 自己 zìjǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Anh ấy thuật lại ý kiến ​​​​của mình với người lãnh đạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 向 xiàng 当局 dāngjú 陈述 chénshù 了 le 他们 tāmen 关心 guānxīn 的 de 问题 wèntí

    - Họ bày tỏ mối quan ngại của mình với chính quyền.

  • volume volume

    - 隽语 jùnyǔ 一个 yígè 简明 jiǎnmíng , 机智 jīzhì , 常常 chángcháng 似是而非 sìshìérfēi 的 de 陈述 chénshù

    - Một tuyên bố ngắn gọn, thông minh, thường có vẻ đúng nhưng thực ra không phải.

  • - 原告方 yuángàofāng 的 de 律师 lǜshī 在 zài 庭审 tíngshěn 中 zhōng 发表 fābiǎo 了 le 开场 kāichǎng 陈述 chénshù

    - Luật sư của bên nguyên đã trình bày phần phát biểu mở đầu tại phiên tòa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 述›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thuật
    • Nét bút:一丨ノ丶丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIJC (卜戈十金)
    • Bảng mã:U+8FF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Chén , Zhèn
    • Âm hán việt: Trần , Trận
    • Nét bút:フ丨一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLKD (弓中大木)
    • Bảng mã:U+9648
    • Tần suất sử dụng:Rất cao