杂项 záxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【tạp hạng】

Đọc nhanh: 杂项 (tạp hạng). Ý nghĩa là: hạng mục phụ. Ví dụ : - 我的报销申请中包括 15 英镑杂项支出. Trong đơn xin thanh toán của tôi bao gồm 15 bảng Anh chi phí linh tinh.

Ý Nghĩa của "杂项" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂项 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạng mục phụ

正项以外的项目

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 报销 bàoxiāo 申请 shēnqǐng 中 zhōng 包括 bāokuò 15 英镑 yīngbàng 杂项 záxiàng 支出 zhīchū

    - Trong đơn xin thanh toán của tôi bao gồm 15 bảng Anh chi phí linh tinh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂项

  • volume volume

    - 专项 zhuānxiàng 训练 xùnliàn

    - chuyên mục huấn luyện

  • volume volume

    - 专利 zhuānlì 他 tā 拥有 yōngyǒu 多项 duōxiàng 专利 zhuānlì

    - Anh ấy sở hữu nhiều bản quyền sáng chế phát minh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 报销 bàoxiāo 申请 shēnqǐng 中 zhōng 包括 bāokuò 15 英镑 yīngbàng 杂项 záxiàng 支出 zhīchū

    - Trong đơn xin thanh toán của tôi bao gồm 15 bảng Anh chi phí linh tinh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 被 bèi 项目 xiàngmù 的 de 复杂性 fùzáxìng 困扰 kùnrǎo

    - Chúng tôi bị phiền muộn bởi sự phức tạp của dự án.

  • volume volume

    - 严格 yángé 地 dì 填写 tiánxiě 每 měi 项 xiàng 内容 nèiróng

    - Điền chính xác theo từng mục.

  • volume

    - 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 非常复杂 fēichángfùzá , 我们 wǒmen 会 huì 面临 miànlín 很多 hěnduō 难以 nányǐ 预计 yùjì 的 de 困难 kùnnán

    - Công việc này rất phức tạp và chúng ta sẽ phải đối mặt với rất nhiều khó khăn khó lường trước được.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá

    - Cá nhân tôi nghĩ rằng vấn đề này rất phức tạp.

  • - 这个 zhègè 项目 xiàngmù 怎么 zěnme 这么 zhème 复杂 fùzá , 搞不懂 gǎobudǒng !

    - Dự án này sao mà phức tạp, không hiểu nổi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 项›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hạng
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMBO (一一月人)
    • Bảng mã:U+9879
    • Tần suất sử dụng:Rất cao