杂项资产 záxiàng zīchǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tạp hạng tư sản】

Đọc nhanh: 杂项资产 (tạp hạng tư sản). Ý nghĩa là: Tài sản khác.

Ý Nghĩa của "杂项资产" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂项资产 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tài sản khác

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂项资产

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 所有 suǒyǒu 资产 zīchǎn 都 dōu 投资 tóuzī 了 le

    - Anh ấy đã đầu tư tất cả tài sản của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 经 jīng 对冲 duìchōng 就 jiù 把 bǎ 一半 yíbàn 资产 zīchǎn 投资 tóuzī 了 le 衍生品 yǎnshēngpǐn

    - Họ đặt một nửa danh mục đầu tư của mình vào các công cụ phái sinh mà không cần bảo hiểm rủi ro?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 投入 tóurù 了 le 大量 dàliàng 的 de 资产 zīchǎn

    - Họ đã đầu tư một lượng vốn lớn.

  • volume volume

    - 新 xīn 项目 xiàngmù 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 的 de 资产 zīchǎn

    - Dự án mới cần nhiều vốn hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 利用 lìyòng 资源 zīyuán 完成 wánchéng 了 le 项目 xiàngmù

    - Anh ấy sử dụng tài nguyên để hoàn thành dự án.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合资 hézī 推出 tuīchū 了 le 一款 yīkuǎn 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Họ đã liên doanh để ra mắt một sản phẩm mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 这个 zhègè 产品 chǎnpǐn 的 de 详细 xiángxì 资讯 zīxùn 吗 ma ?

    - Bạn có thông tin chi tiết về sản phẩm này không?

  • - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 资深 zīshēn 的 de 质量 zhìliàng 经理 jīnglǐ , 专注 zhuānzhù 于 yú 提高 tígāo 生产流程 shēngchǎnliúchéng 的 de 质量 zhìliàng

    - Anh ấy là một quản lý chất lượng kỳ cựu, chuyên vào việc nâng cao chất lượng quy trình sản xuất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 项›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hạng
    • Nét bút:一丨一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMBO (一一月人)
    • Bảng mã:U+9879
    • Tần suất sử dụng:Rất cao