杂院儿 zá yuàn er
volume volume

Từ hán việt: 【tạp viện nhi】

Đọc nhanh: 杂院儿 (tạp viện nhi). Ý nghĩa là: sân chung; sân chung của nhiều hộ gia đình.

Ý Nghĩa của "杂院儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂院儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sân chung; sân chung của nhiều hộ gia đình

有许多户人家居住的院子也说大杂院儿

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂院儿

  • volume volume

    - 他 tā 利用 lìyòng 权势 quánshì 把 bǎ 儿子 érzi 弄进 nòngjìn 了 le 医学院 yīxuéyuàn

    - Ông đã dùng quyền lực của mình để đưa con trai mình vào viện y khoa.

  • volume volume

    - 孤儿院 gūéryuàn

    - viện mồ côi; cô nhi viện.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 儿童医院 értóngyīyuàn 工作 gōngzuò

    - Cô ấy làm ở bệnh viên nhi đồng.

  • volume volume

    - 儿童医院 értóngyīyuàn 离 lí 我家 wǒjiā 很近 hěnjìn

    - Bệnh viện nhi gần nhà tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 吃完饭 chīwánfàn , 在 zài 院子 yuànzi 里 lǐ 绕弯儿 ràowāner

    - anh ấy vừa ăn cơm xong, đi tản bộ vòng quanh trong vườn.

  • volume volume

    - 大 dà 杂院儿 záyuànér 住 zhù 着 zhe 很多 hěnduō 人 rén

    - Khu nhà tập thể có nhiều người.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 走 zǒu 去 qù 了 le 孤儿院 gūéryuàn

    - Chúng tôi đi bộ đến trại trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 从 cóng 孤儿院 gūéryuàn 领养 lǐngyǎng 一个 yígè 孩子 háizi

    - Nhận nuôi một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 院›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Viện
    • Nét bút:フ丨丶丶フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLJMU (弓中十一山)
    • Bảng mã:U+9662
    • Tần suất sử dụng:Rất cao