Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 项
項
项 là gì? 项 (Hạng). Bộ Hiệt 頁 (+3 nét). Tổng 9 nét but (一丨一一ノ丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. cổ sau, 2. thứ, hạng, 3. to, lớn. Từ ghép với 项 : 五項注意 Năm điều chú ý, 欠項 Khoản tiền còn thiếu Chi tiết hơn...