Các biến thể (Dị thể) của 院

  • Cách viết khác

    完 寏 𫕉

Ý nghĩa của từ 院 theo âm hán việt

院 là gì? 院 (Viện). Bộ Phụ 阜 (+7 nét). Tổng 9 nét but (フ丨丶丶フ一一ノフ). Ý nghĩa là: 2. nơi, chỗ, 3. toà quan, 4. sở, viện, Sân (có tường thấp bao quanh), Chái nhà, nơi ở, phòng. Từ ghép với 院 : 院裡種了許多花 Trong sân trồng rất nhiều hoa, 我 把車停在前院 Tôi cho xe đậu ở sân trước, 獨院兒 Sân riêng (thuộc một gia đình), 人民 檢察院 Viện kiểm sát nhân dân, 科學院 Viện khoa học Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. tường bao chung quanh
  • 2. nơi, chỗ
  • 3. toà quan
  • 4. sở, viện

Từ điển Thiều Chửu

  • Tường bao chung quanh. Nhà ở có tường thấp bao chung quanh gọi là viện.
  • Chái nhà, nơi chỗ. Như thư viện 書院 chỗ đọc sách.
  • Toà quan. Như đại lí viện 大里院 toà đại lí, tham nghị viện 參議院 toà tham nghị.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Sân (có tường bao quanh)

- 院裡種了許多花 Trong sân trồng rất nhiều hoa

- 我 把車停在前院 Tôi cho xe đậu ở sân trước

- 獨院兒 Sân riêng (thuộc một gia đình)

* ② Viện, toà

- 人民 檢察院 Viện kiểm sát nhân dân

- 科學院 Viện khoa học

- 醫院 Bệnh viện

- 戲院 Kịch viện, rạp hát, nhà hát

- 參議院 Toà tham nghị

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sân (có tường thấp bao quanh)

- “Mãn viện la tùng huyên” 滿院羅叢萱 (Chi Quảng Lăng 之廣陵) Đầy sân la liệt những bụi cỏ huyên.

Trích: “đình viện” 庭院 sân nhà, “hậu viện” 後院 sân sau. Lí Bạch 李白

* Chái nhà, nơi ở, phòng

- “Tiện đồng Sĩ Ẩn phục quá giá biên thư viện trung lai” 便同士隱復過這邊書院中來 (Đệ nhất hồi) Liền cùng theo Sĩ Ẩn trở lại bên thư phòng.

Trích: “thư viện” 書院 phòng đọc sách. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

* Trường sở công cộng

- “thư viện” 書院

- “y viện” 醫院

- “hí viện” 戲院.

* Trụ sở hành chánh, sở quan

- “đại lí viện” 大里院 tòa đại lí

- “tham nghị viện” 參議院 tòa tham nghị

- “hàn lâm viện” 翰林院 viện hàn lâm.

* Học viện (nói tắt)

- “đại học viện hiệu” 大學院校 trường đại học.

Từ ghép với 院