杂活儿 záhuó er
volume volume

Từ hán việt: 【tạp hoạt nhi】

Đọc nhanh: 杂活儿 (tạp hoạt nhi). Ý nghĩa là: chuyện vặt; chuyện vặt vãnh.

Ý Nghĩa của "杂活儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

杂活儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyện vặt; chuyện vặt vãnh

零碎的工作;各种各样的力气活

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 杂活儿

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 干活儿 gànhuóer

    - Anh ấy đang làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 很 hěn 麻利 málì

    - anh ấy làm việc rất tháo vát.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 一直 yìzhí 很 hěn 卖力 màilì

    - Anh ấy luôn luôn làm việc hết sức mình.

  • volume volume

    - 他 tā 干活儿 gànhuóer 抵得过 dǐdéguò 两三个 liǎngsāngè 人 rén

    - Anh ấy làm việc hơn hai ba người.

  • volume volume

    - 人人 rénrén 都 dōu 有 yǒu 一 yī 双手 shuāngshǒu , 别人 biérén 能干 nénggàn 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 能干 nénggàn

    - mọi người đều có đôi tay, việc người khác làm được thì tôi cũng làm được.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这项 zhèxiàng 活动 huódòng 很 hěn 有 yǒu 劲儿 jìner

    - Anh ấy rất hứng thú với hoạt động này.

  • volume volume

    - 今儿 jīner 下午 xiàwǔ 的 de 活儿 huóer 是 shì 小李 xiǎolǐ 替 tì 我 wǒ 干 gàn 的 de , 工分 gōngfēn 不能 bùnéng 记在 jìzài 我 wǒ 的 de 名下 míngxià

    - công việc chiều nay là do cậu Lý làm thay tôi, công điểm không ghi vào tên tôi được.

  • volume volume

    - 他 tā 临走 línzǒu 的 de 时候 shíhou 留下 liúxià 个活 gèhuó 话儿 huàér , 说 shuō 也许 yěxǔ 下个月 xiàgeyuè 能 néng 回来 huílai

    - trước khi ra đi anh ấy nhắn lại rằng có lẽ tháng sau về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Zá
    • Âm hán việt: Tạp
    • Nét bút:ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KND (大弓木)
    • Bảng mã:U+6742
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao