机敏 jīmǐn
volume volume

Từ hán việt: 【cơ mẫn】

Đọc nhanh: 机敏 (cơ mẫn). Ý nghĩa là: nhạy bén; nhanh nhạy; nhanh trí; tháo vác.

Ý Nghĩa của "机敏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机敏 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhạy bén; nhanh nhạy; nhanh trí; tháo vác

机警灵敏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机敏

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 一线生机 yīxiànshēngjī

    - một tia hi vọng sống

  • volume

    - 她 tā 年龄 niánlíng 很大 hěndà , 但 dàn 还 hái 很 hěn 机敏 jīmǐn

    - Bà ấy tuy già nhưng vẫn rất minh mẫn.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 我 wǒ 尝到了 chángdàole 他 tā 敏锐 mǐnruì 尖刻 jiānkè 之 zhī 机智 jīzhì 的 de 滋味 zīwèi

    - Anh ta đã khiến tôi trải nghiệm được hương vị của sự thông minh sắc bén và sắc bén của anh ta.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 有 yǒu 两个 liǎnggè 机场 jīchǎng

    - Thượng Hải có hai sân bay.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 敏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Mǐn
    • Âm hán việt: Mẫn
    • Nét bút:ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYOK (人卜人大)
    • Bảng mã:U+654F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao