机警 jījǐng
volume volume

Từ hán việt: 【cơ cảnh】

Đọc nhanh: 机警 (cơ cảnh). Ý nghĩa là: nhạy bén; nhanh nhạy; lanh lợi; tháo vát. Ví dụ : - 有个机警的店员准确记得那个男子的穿著. Có một nhân viên cửa hàng cảnh giác nhớ chính xác trang phục của người đàn ông đó.

Ý Nghĩa của "机警" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

✪ 1. nhạy bén; nhanh nhạy; lanh lợi; tháo vát

对情况的变化觉察得快

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有个 yǒugè 机警 jījǐng 的 de 店员 diànyuán 准确 zhǔnquè 记得 jìde 那个 nàgè 男子 nánzǐ 的 de 穿著 chuānzhù

    - Có một nhân viên cửa hàng cảnh giác nhớ chính xác trang phục của người đàn ông đó.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机警

  • volume volume

    - 万能 wànnéng 拖拉机 tuōlājī

    - máy kéo vạn năng.

  • volume volume

    - 一台 yītái CD 播放机 bōfàngjī

    - Tất cả những gì nó cần là một máy nghe nhạc cd

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 简爱 jiǎnài 比做 bǐzuò 《 机械战警 jīxièzhànjǐng 》 实在 shízài 太 tài 爆笑 bàoxiào 了 le

    - Thật là buồn cười khi bạn so sánh Jane Eyre với Robocop.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 像 xiàng 机械战警 jīxièzhànjǐng 一样 yīyàng

    - Bạn không thể làm điều đó Robocop.

  • volume volume

    - 核 hé 武装 wǔzhuāng 轰炸机 hōngzhàjī 在 zài 危机 wēijī 期间 qījiān 负责 fùzé 警戒 jǐngjiè

    - Máy bay ném bom hạt nhân chịu trách nhiệm giám sát trong thời gian khủng hoảng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 南航 nánháng 真 zhēn 应该 yīnggāi 多 duō 招些 zhāoxiē 机上 jīshàng 警察 jǐngchá 而 ér 不是 búshì 空少 kōngshào 空姐 kōngjiě

    - Tôi nghĩ China Southern thực sự nên tuyển thêm cảnh sát thay vì tiếp viên hàng không

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 七点 qīdiǎn 整 zhěng , 火箭 huǒjiàn 发动机 fādòngjī 点火 diǎnhuǒ

    - đúng bảy giờ sáng, kích hoạt động cơ phóng tên lửa.

  • volume volume

    - 有个 yǒugè 机警 jījǐng 的 de 店员 diànyuán 准确 zhǔnquè 记得 jìde 那个 nàgè 男子 nánzǐ 的 de 穿著 chuānzhù

    - Có một nhân viên cửa hàng cảnh giác nhớ chính xác trang phục của người đàn ông đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao