Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 敏
勄
敏 𢽒
敏 là gì? 敏 (Mẫn). Bộ Phác 攴 (+7 nét). Tổng 11 nét but (ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶). Ý nghĩa là: Nhanh nhẹn., Gắng gỏi., Nhanh nhẹn, mau mắn, Thông minh, thông tuệ, Cần cù, gắng gỏi. Chi tiết hơn...