未曝光的感光电影胶片 wèi pùguāng de gǎnguāng diànyǐng jiāopiàn
volume volume

Từ hán việt: 【vị bộc quang đích cảm quang điện ảnh giao phiến】

Đọc nhanh: 未曝光的感光电影胶片 (vị bộc quang đích cảm quang điện ảnh giao phiến). Ý nghĩa là: Phim X-quang; nhạy sáng; chưa lộ sáng.

Ý Nghĩa của "未曝光的感光电影胶片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

未曝光的感光电影胶片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phim X-quang; nhạy sáng; chưa lộ sáng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未曝光的感光电影胶片

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 让 ràng 胶片 jiāopiàn 感光 gǎnguāng 了 le

    - Ánh nắng mặt trời làm cuộn phim cảm quang.

  • volume volume

    - 摄影棚 shèyǐngpéng 内 nèi 强烈 qiángliè 的 de 灯光 dēngguāng 直 zhí 晃眼 huǎngyǎn

    - trong trường quay ánh sáng đèn gay quá làm chói mắt.

  • volume volume

    - 光电 guāngdiàn 产品 chǎnpǐn 指 zhǐ 通过 tōngguò 电性能 diànxìngnéng 而 ér 发生 fāshēng 的 de 光 guāng 转换成 zhuǎnhuànchéng 电 diàn , 和 hé 电 diàn 转换成 zhuǎnhuànchéng 光 guāng

    - Sản phẩm quang điện đề cập đến sự chuyển đổi ánh sáng thành điện năng và sự chuyển đổi điện năng thành ánh sáng thông qua các đặc tính điện

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 影子 yǐngzi 在 zài 月光 yuèguāng 下变 xiàbiàn 细长 xìcháng 了 le

    - Hình bóng của cô ấy dưới ánh trăng hiện ra vẻ mảnh mai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 用 yòng 的 de 胶卷 jiāojuǎn 感光度 gǎnguāngdù 是 shì 多少 duōshǎo

    - Bạn dùng bộ phim có độ nhạy là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 粒面 lìmiàn 的 de 在 zài 明暗 míngàn 区间 qūjiān 有 yǒu 显著 xiǎnzhù 分界 fēnjiè 的 de ; 不 bù 平滑 pínghuá 的 de 。 用于 yòngyú 相片 xiàngpiān 和 hé 电影胶片 diànyǐngjiāopiàn

    - Hạt mịn có ranh giới rõ ràng trong khoảng sáng tối; không mịn màng. Được sử dụng trong ảnh và phim ảnh

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 的 de 结尾 jiéwěi 非常 fēicháng 感人 gǎnrén

    - Phần kết của bộ phim rất cảm động.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 这 zhè 段 duàn 深藏 shēncáng 的 de 感情 gǎnqíng 被 bèi 曝光 bàoguāng 在 zài 人们 rénmen 的 de 面前 miànqián 我 wǒ 也 yě 无法 wúfǎ 把 bǎ 它 tā 拦腰截断 lányāojiéduàn

    - Cho dù đoạn tình cảm sâu đậm này được thể hiện trước mặt mọi người thì tôi cũng không thể không cắt bỏ nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+15 nét)
    • Pinyin: Pù
    • Âm hán việt: Bộc
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AATE (日日廿水)
    • Bảng mã:U+66DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiǎo , Xiáo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYCK (月卜金大)
    • Bảng mã:U+80F6
    • Tần suất sử dụng:Cao