未受影响 wèi shòu yǐngxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【vị thụ ảnh hưởng】

Đọc nhanh: 未受影响 (vị thụ ảnh hưởng). Ý nghĩa là: không bất tiện, không bị ảnh hưởng.

Ý Nghĩa của "未受影响" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

未受影响 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không bất tiện

not inconvenienced

✪ 2. không bị ảnh hưởng

unaffected

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未受影响

  • volume volume

    - 商店 shāngdiàn 受 shòu 淡季 dànjì 影响 yǐngxiǎng

    - Cửa hàng bị ảnh hưởng bởi mùa ít khách.

  • volume volume

    - 东北部 dōngběibù 受 shòu 影响 yǐngxiǎng 尤其 yóuqí 严重 yánzhòng

    - Vùng Đông Bắc bị ảnh hưởng đặc biệt.

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 变幻莫测 biànhuànmòcè 的 de 国际 guójì 市场 shìchǎng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 受 shòu 政治气候 zhèngzhìqìhòu 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Họ chịu ảnh hưởng của tình hình chính trị.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 深受 shēnshòu 军事 jūnshì 世家 shìjiā 的 de 影响 yǐngxiǎng 熏陶 xūntáo

    - Từ nhỏ ông được hun đúc bởi ảnh hưởng lớn của các nhà quân sự nổi tiếng

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 父母 fùmǔ 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Anh ấy chịu ảnh hưởng của cha mẹ.

  • volume volume

    - 她 tā 开始 kāishǐ 对 duì 生态学 shēngtàixué 感兴趣 gǎnxìngqù , 是 shì 受到 shòudào 他 tā 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Chính nhờ ảnh hưởng của anh ấy mà cô ấy bắt đầu quan tâm đến sinh thái học.

  • volume volume

    - 该 gāi 体系 tǐxì 的 de 永恒性 yǒnghéngxìng 不 bù 受 shòu 任何事物 rènhéshìwù 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Tính vĩnh cửu của hệ thống này không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ vật chất nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao