气动力影响 qì dònglì yǐngxiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【khí động lực ảnh hưởng】

Đọc nhanh: 气动力影响 (khí động lực ảnh hưởng). Ý nghĩa là: Ảnh hưởng khí động lực.

Ý Nghĩa của "气动力影响" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

气动力影响 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ảnh hưởng khí động lực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 气动力影响

  • volume volume

    - 只 zhǐ 需要 xūyào 能 néng 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 的 de 力气 lìqi 就行了 jiùxíngle

    - Vừa đủ để bóp cò.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 扩大 kuòdà 自己 zìjǐ 的 de 影响力 yǐngxiǎnglì

    - Anh ấy muốn mở rộng tầm ảnh hưởng của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 受 shòu 政治气候 zhèngzhìqìhòu 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Họ chịu ảnh hưởng của tình hình chính trị.

  • volume volume

    - 她 tā 落选 luòxuǎn 後 hòu 其 qí 影响力 yǐngxiǎnglì 大为 dàwéi 降低 jiàngdī

    - Sau khi không được chọn, sức ảnh hưởng của cô ấy đã giảm đáng kể.

  • volume volume

    - 在 zài 天气 tiānqì 的 de 影响 yǐngxiǎng 下 xià , 活动 huódòng 取消 qǔxiāo 了 le

    - Dưới ảnh hưởng của thời tiết, hoạt động bị hủy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 影响力 yǐngxiǎnglì 非常 fēicháng 广泛 guǎngfàn

    - Ảnh hưởng của anh ấy rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 对 duì 他 tā 轻微 qīngwēi 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thời tiết ảnh hưởng nhẹ đến anh ấy.

  • - 冷空气 lěngkōngqì 将 jiāng 影响 yǐngxiǎng 北方地区 běifāngdìqū

    - Không khí lạnh sẽ ảnh hưởng đến khu vực phía Bắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao