有至无权 yǒu zhì wú quán
volume volume

Từ hán việt: 【hữu chí vô quyền】

Đọc nhanh: 有至无权 (hữu chí vô quyền). Ý nghĩa là: chức suông.

Ý Nghĩa của "有至无权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有至无权 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chức suông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有至无权

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 享有 xiǎngyǒu 特权 tèquán

    - có đặc quyền; được hưởng đặc quyền

  • volume volume

    - 无 wú 表决权 biǎojuéquán 的 de 股票 gǔpiào 与 yǔ 有 yǒu 投票 tóupiào 地位 dìwèi 同等 tóngděng

    - Cổ phiếu không có quyền bỏ phiếu được coi như có cùng vị trí bỏ phiếu với cổ phiếu có quyền bỏ phiếu.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 酒泉 jiǔquán 甚至 shènzhì 有 yǒu 丝绸之路 sīchóuzhīlù 博物馆 bówùguǎn

    - Thậm chí còn có bảo tàng con đường tơ lụa ở Tửu Tuyền, Trung Quốc.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 对 duì 黄沙 huángshā 和 hé 长沙 chángshā 两座 liǎngzuò 群岛 qúndǎo 拥有 yōngyǒu 无可争辩 wúkězhēngbiàn 的 de 主权 zhǔquán

    - Việt Nam có chủ quyền không thể tranh cãi đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

  • volume volume

    - 那 nà 政权 zhèngquán 被 bèi 推翻 tuīfān 以 yǐ 後 hòu 有 yǒu 一段 yīduàn 时期 shíqī 是 shì 无政府 wúzhèngfǔ 状态 zhuàngtài

    - Sau khi chính quyền bị lật đổ, có một giai đoạn thời gian là trạng thái vô chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 所有权 suǒyǒuquán 是 shì 无效 wúxiào 的 de

    - Tài sản của anh ta là vô hiệu.

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 至›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Chí 至 (+0 nét)
    • Pinyin: Dié , Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MIG (一戈土)
    • Bảng mã:U+81F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao