无权 wú quán
volume volume

Từ hán việt: 【vô quyền】

Đọc nhanh: 无权 (vô quyền). Ý nghĩa là: không có thẩm quyền, không có quyền.

Ý Nghĩa của "无权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无权 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không có thẩm quyền

to have no authority

✪ 2. không có quyền

to have no right

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无权

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 巴黎公社 bālígōngshè 是 shì 人类 rénlèi 历史 lìshǐ 上 shàng 第一个 dìyígè 无产阶级 wúchǎnjiējí 的 de 革命政权 gémìngzhèngquán

    - công xã Pa-ri là chính quyền cách mạng đầu tiên của giai cấp vô sản trong lịch sử nhân loại.

  • volume volume

    - 无 wú 表决权 biǎojuéquán 的 de 股票 gǔpiào 与 yǔ 有 yǒu 投票 tóupiào 地位 dìwèi 同等 tóngděng

    - Cổ phiếu không có quyền bỏ phiếu được coi như có cùng vị trí bỏ phiếu với cổ phiếu có quyền bỏ phiếu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 无权 wúquán 剥夺 bōduó 机会 jīhuì

    - Bạn không có quyền cướp đoạt cơ hội.

  • volume volume

    - 那 nà 政权 zhèngquán 被 bèi 推翻 tuīfān 以 yǐ 後 hòu 有 yǒu 一段 yīduàn 时期 shíqī 是 shì 无政府 wúzhèngfǔ 状态 zhuàngtài

    - Sau khi chính quyền bị lật đổ, có một giai đoạn thời gian là trạng thái vô chính phủ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 所有权 suǒyǒuquán 是 shì 无效 wúxiào 的 de

    - Tài sản của anh ta là vô hiệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao