以致如斯 yǐzhì rú sī
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ trí như tư】

Đọc nhanh: 以致如斯 (dĩ trí như tư). Ý nghĩa là: để đến nỗi.

Ý Nghĩa của "以致如斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

以致如斯 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để đến nỗi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 以致如斯

  • volume volume

    - 你 nǐ 真 zhēn 以为 yǐwéi 埃文斯 āiwénsī 会 huì 好好 hǎohǎo 教 jiào 你 nǐ 吗 ma

    - Bạn thực sự nghĩ rằng Evans sẽ đưa bạn theo

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 斯文 sīwén 的 de 形象 xíngxiàng 示人 shìrén

    - Anh ấy thể hiện mình là một người lịch sự.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 高见 gāojiàn 以为 yǐwéi 如何 rúhé

    - không biết cao kiến ra sao?

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 准备 zhǔnbèi , 以致 yǐzhì 考试 kǎoshì 失败 shībài

    - Anh ấy không chuẩn bị, cho nên thi trượt.

  • volume volume

    - 价钱 jiàqián 都 dōu 不 bù 一样 yīyàng , 所以 suǒyǐ 不论如何 búlùnrúhé 先 xiān 货比三家 huòbǐsānjiā

    - Giá cả sẽ không giống nhau nên dù gì thì cũng nên tham khảo giá.

  • volume volume

    - 以往 yǐwǎng 的 de 成绩 chéngjì 不如 bùrú 现在 xiànzài

    - Thành tích trước đây không bằng hiện tại.

  • volume volume

    - 他 tā 事先 shìxiān 没有 méiyǒu 充分 chōngfèn 调查 diàochá 研究 yánjiū , 以致 yǐzhì 做出 zuòchū 了 le 错误 cuòwù 的 de 结论 jiélùn

    - Anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đưa ra kết luận sai lầm.

  • volume volume

    - 令郎 lìngláng 喜结良缘 xǐjiéliángyuán 谨此 jǐncǐ 致以 zhìyǐ 诚挚 chéngzhì 的 de 祝贺 zhùhè 并 bìng 请 qǐng 转达 zhuǎndá 最 zuì 美好 měihǎo 的 de 祝愿 zhùyuàn

    - Con trai yêu thích kết hôn với một mối quan hệ tốt đẹp, tôi gửi lời chúc mừng chân thành và xin vui lòng truyền đạt những lời chúc tốt đẹp nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 致›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chí 至 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhì , Zhuì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:一フ丶一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGOK (一土人大)
    • Bảng mã:U+81F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao